Sinop
Bảng VII Thiết giáp hạm · U.S.S.R.
Rating A- (Above average+ within its tier and class · overall score 64) · Dung lượng Thiết giáp hạm
Thiết giáp hạm bền bỉ. Có 4 lượt Kiểm soát hư hại, giúp đối phó với cháy và ngập nước liên tiếp. HP hiệu dụng 54,659 cao hơn trung bình 11%; thân tàu nhỏ cũng giúp duy trì khả năng sống sót. Kỹ năng chính: Hệ thống ngắm chính xác II ×3 (Pháo chính độ chính xác +35% (Độ tản đạn −35%), 20 s). Tàu quay chậm nên cần bắt đầu đổi hướng sớm để né đạn và Ngư lôi. Độ tản đạn ở khoảng cách 12 km là khoảng 377 m, rộng hơn trung bình 11%; nên bắn gần hơn hoặc chờ đối phương lộ mạn.
Các chính sách
- HP: 46,460
- Tốc độ tối đa: 26.68 kn
- Khoảng cách bị phát hiện trên biển: 11.04 km
- Pháo chính: 406 mm 3×3 · nạp 25 s · tầm bắn 12.58 km
- Sát thương HE của pháo chính: 1,150
- Sát thương AP của pháo chính: 1,840
Kỹ năng tàu
- Hệ thống đánh giá chính xác II: Pháo chính độ chính xác +35% (Độ tản đạn −35%) · 20 s
So sánh Trang bị xây dựng cho tàu này
A high-speed battleship project armed with 406 mm guns that were developed right before the beginning of World War I. Her advantages included well-designed armor protection and a strong secondary battery.