Iron Duke
Vệ trình V Thiết giáp hạm · U.K.
Rating D (Bottom tier within its tier and class · overall score 6) · Độ bền Thiết giáp hạm
Thiết giáp hạm khó bị phát hiện, phù hợp gây áp lực bằng cháy. Khả năng gây cháy bằng đạn HE cao (2.0 đám cháy/phút, chưa tính tỷ lệ trúng và kháng cháy). Kỹ năng chính: Nạp đạn nhanh I ×2 (Pháo chính reload time −15% (số phát/phút +18%), 20 s). Độ tản đạn ở khoảng cách 11.7024 km là khoảng 348 m, rộng hơn trung bình 5%; nên bắn gần hơn hoặc chờ đối phương lộ mạn. Cấu hình Trang bị thiên về sống sót tăng giảm sát thương thêm +4 điểm phần trăm để cải thiện Khả năng sống sót (đổi lại, giảm sát thương Ngư lôi thay đổi -3 điểm phần trăm).
Các chính sách
- HP: 34,048
- Tốc độ tối đa: 22.51 kn
- Khoảng cách bị phát hiện trên biển: 10.08 km
- Pháo chính: 343 mm 5×2 · nạp 22 s · tầm bắn 11.7 km
- Sát thương HE của pháo chính: 1,064
- Sát thương AP của pháo chính: 1,288
Kỹ năng tàu
- Tải nhanh I: Pháo chính reload time −15% (phút mỗi phút +18%) · 20 s
So sánh Trang bị xây dựng cho tàu này
A typical British battleship of World War I. The ship carried the same main battery guns as the battleships of the preceding class, but was armed with more powerful secondary battery guns.